Đầu Bluray Oppo BDP-105D

29.900.000 

Tình Trng: Còn hàng.

B
o Hành: 24 tháng.

Lắp Đặt, Tư Vấn: Miễn phí.

Giao Hàng: Tận Nơi.

Liên Hệ: * 090.2369.678 *


Mặc dù Oppo có khoảng thời gian hình thành và phát triển rất ngắn, nhưng hiện nay, đang là một trong những nhà chuyên sản xuất đầu Blu-ray Oppo có tiếng khắp thế giới. Các đối thủ cạnh tranh đã bắt đầu tập trung vào việc tạo cho âm thanh tốt hơn, với Oppo BDP-105D mọi chuyện đã thay đổi, Oppo vẫn đang đứng đầu về  dau Blu-ray mà không phải bất kỳ đối thủ nào sánh kịp.

Đầu Bluray Oppo BDP-105D 1
BDP-105 có một khung gầm cứng nhắc hơn so với khung gầm được sử dụng trong các sản phẩm dòng Oppo trước đó (bao gồm cả BDP-95). Đặc biệt, BDP-105 sử dụng thiết kế không quạt, điều này có nghĩa là tất cả các thành phần bên trong bộ đối lưu có tính chất làm mát. Với Oppos quạt làm mát rất quan trọng.
Bluray Oppo BDP-105D có cả hai đầu vào HDMI và ba cổng USB 2.0. Hơn nữa, BDP-105 cũng cung cấp ba chuyên dụng đầu vào DAC: hai S / PDIF đầu vào (một đồng trục, một quang), cộng với một không đồng bộ đầu vào USB. Cuối cùng, để tăng khả năng kết nối tới máy nghe nhạc, BDP-105D cung cấp cả Ethernet và kết nối mạng Wi-Fi thông qua một bảng điều khiển phía sau gắn RJ-45 kết nối USB Wi-Fi.

Đầu Bluray Oppo BDP-105D
Để tận dụng Full các tùy chọn, BDP-105 cung cấp khả năng tương thích DLNA, cộng thêm sự hỗ trợ DMP (Digital Media Player) và DMR (Digital Media Renderer). Điều này có nghĩa là BDP-105 có thể truy cập vào âm thanh, hình ảnh, và các tập tin video được lưu trữ trên các máy chủ tương thích DLNA (máy tính cá nhân hoặc các thiết bị lưu trữ mạng) có chung một mạng chung với Oppo.

Đầu Bluray Oppo BDP-105D 2
Ngoài Quickflix , Vudu, CinemaNow, Netflix, Pandora và Rhapsody, BDP-105D còn cung cấp quyền truy cập vào các dịch vụ mạng giải trí nổi tiếng từ Film Fresh, YouTube Leanback và Picasa.
Bluray Oppo BDP-105D bổ sung đĩa và tập tin định dạng, chẳng hạn như DVD, âm thanh CD, HDCD, Kodak Picture CD, AVCHD, MP4, AVI, MKV và các file audio / video / hình ảnh khác trên đĩa được ghi hoặc ổ đĩa USB có thể được phát lại trên BDP-105D. BDP-105D hỗ trợ đầy đủ độ phân giải cao định dạng âm thanh FLAC lossless WAV.

Đầu Bluray Oppo BDP-105D 3
Có thể vì vậy mà Oppo BDP-105D được ví như là vua trong dòng sản phẩm này. BDP-105D không chỉ có hình ảnh tuyệt vời, cộng thêm chức năng Darbee và xử lý hầu hết tất cả tính năng, BDP-105D còn có chất lượng âm thanh siêu ấn tượng, chân thực nhất.
Với Đầu Bluray Oppo BDP-105D bạn có thể kết hợp với Amply Marantz SA-7005, Ampli Rotel RA-1520 sau đó sử dụng với Loa focal JMlab Chorus 714 để có được chất lượng âm thanh tốt nhất.

Disc Types: BD-Video, Blu-ray 3D, DVD-Video, DVD-Audio, AVCHD, SACD, CD, HDCD, Kodak Picture CD, CD-R/RW, DVD±R/RW, DVD±R DL, BD-R/RE
BD Profile: BD-ROM Version 2.5 Profile 5 (also compatible with Profile 1 Version 1.0 and 1.1)
Internal Storage: 1GB (Actual space available for persistent storage varies due to system usage)
Output: Analogue Audio: 7.1ch, 5.1ch, stereo.
Dedicated Stereo Analogue Audio: XLR balanced, RCA single-ended.
Coaxial/Optical Audio: Dolby Digital, DTS, up to 2ch/192kHz PCM.
HDMI Audio: Dolby Digital, Dolby Digital Plus, Dolby TrueHD, DTS, DTS-HD High Resolution, DTS-HD Master Audio, up to 7.1ch/192kHz PCM, up to 5.1ch DSD.
HDMI Video: 480i/480p/576i/576p/720p/1080i/1080p/1080p24/
4Kx2K, 3D frame-packing 720p/1080p24.
Input: HDMI Audio: Dolby Digital, Dolby Digital Plus, DTS, AAC, up to 5.1ch/192kHz or 7.1ch/96kHz PCM.
HDMI Video: 480i/480p/576i/576p/720p/1080i/1080p/1080p24/
1080p25/1080p30, 3D frame-packing 720p/1080p24.
MHL Audio: Dolby Digital, Dolby Digital Plus, DTS, up to 5.1ch/192kHz PCM.
MHL Video: 480i/480p/576i/576p/720p/1080i/1080p24/
1080p25/1080p30, 3D frame-packing 720p/1080p24.
USB Audio: up to 2ch/192kHz PCM.
up to 2ch/2.8224MHz/5.6448MHz DSD
Coaxial/Optical Audio: Dolby Digital, DTS, AAC, up to 2ch/96kHz PCM.
Analogue Audio: Frequency Response: (RCA) 20Hz – 20kHz: ± 0.2dB, 20Hz – 96kHz: -1.5dB. (XLR) 20Hz –
20kHz: ± 0.3dB, 20Hz 96kHz: -1.5dB
Signal-to-Noise Ratio: >130dB (A-weighted, auto-mute), >115dB (A-weighted, no auto-mute)
THD+N: <0.0003% or -110dB (1kHz at 48k/24b, 0dBFS, 20kHz LPF), <0.0017% or -96dB
(1kHz at 44.1k/16b, 0dBFS, 20kHz LPF)
Output Level: 2.1 Vrms (RCA) or 4.2 Vrms (XLR) at 0dBFS
Dynamic Range: >110dBV
Channel Separation: >110dB
Headphone Audio:
Characteristics:
 Frequency Response: 20Hz – 20kHz: ±0.3dB into 300 Ohm
Signal-to-Noise Ratio: >98dB into 300 Ohm (A-weighted, no auto-mute)
THD+N: <0.001% or -100dB into 300 Ohm (1kHz at 48k/24b, 0dBFS, 20kHz LPF)
Output power: 12mW into 600 Ohm, 23mW into 300 Ohm, 44mW into 150 Ohm, 53mW into 120 Ohm, 91mW into 60 Ohm, 137mW into 32 Ohm (1kHz at 48k/24b, 0dBFS, 20kHz LPF, one channel)
Dynamic Range: >110dB
Channel separation: >90dB
Power Supply: AC~100V – 240V, 50/60Hz
Power Consumption: 55W (Standby: 0.5W
Dimensions (W x H x D): 430 x 123 x 311 mm
Weight: 7.9 kg